Thông tin tuyển sinh

Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021 – Thông tin tuyển sinh Đại học Cao đẳng

Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021 đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021 trong bài viết này nhé!

Video: Múa Hương Rừng

Bạn đang xem video Múa Hương Rừng mới nhất trong danh sách Thông tin tuyển sinh được cập nhật từ kênh duyên nguyễn từ ngày 2017-03-29 với mô tả như dưới đây.

Đại học Thủ đô Hà Nội GDMN K6B

Một số thông tin dưới đây về Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021:

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022

Trường đại học Thủ Đô HN (mã trường: HNM) đang trong giai đoạn công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022 của các phương thức tuyển sinh. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn đại học Thủ Đô Hà Nội 2022 xét theo điểm thi

Đại học Thủ Đô Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 vào tất cả các ngành của trường. Với 36 điểm, ngành Sư phạm Lịch sử là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất năm nay.

Điểm sàn đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022

Đại học Thủ Đô Hà Nội điểm chuẩn 2021

Trường đại học Thủ Đô HN (mã trường: HNM) sẽ sớm công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn theo dõi thông tin điểm chuẩn từng ngành chi tiết tại đây.

Điểm chuẩn trường ĐH Thủ Đô Hà Nội 2021 xét theo điểm thi

Xem ngay dưới đây điểm chuẩn vào trường Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2021 mới được công bố ngày 16/9.

Điểm sàn ĐH Thủ Đô Hà Nội 2021

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (mã trường HNM) thông báo điểm sàn xét tuyển sinh đại học, cao đẳng theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2021 cụ thể như sau:

Đại học Thủ Đô Hà Nội xét học bạ 2021

Dưới đây là bảng điểm chuẩn xét theo học bạ của trường đại học năm 2021 như sau:

– Mã ngành: 7140114 Quản lí Giáo dục: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7760101 Công tác xã hội: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140203 Giáo dục đặc biệt: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7380101 Luật: 31,00 điểm

– Mã ngành: 7310201 Chính trị học: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và LH: 31,00 điểm

– Mã ngành: 7810201 Quản trị khách sạn: 31,00 điểm

– Mã ngành: 7310630 Việt Nam học: 24,00 điểm

– Mã ngành: 7340101 Quản trị kinh doanh: 32,50 điểm

– Mã ngành: 7510605 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng: 30,50 điểm

– Mã ngành: 7340403 Quản lí công: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 34,00 điểm

– Mã ngành: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: 34,50 điểm

– Mã ngành: 7140209 Sư phạm Toán học: 33,50 điểm

– Mã ngành: 7140211 Sư phạm Vật lí: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140217 Sư phạm Ngữ văn: 32,00 điểm

– Mã ngành: 7140218 Sư phạm Lịch sử: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140204 Giáo dục công dân: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140201 Giáo dục Mầm non: 28,00 điểm

– Mã ngành: 7140202 Giáo dục Tiểu dục: 34,50 điểm

– Mã ngành: 7460112 Toán ứng dụng: 20,00 điểm

– Mã ngành: 7480201 Công nghệ thông tin: 29,00 điểm

Điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!

Điểm chuẩn chính thức Đại học Thủ Đô Hà Nội năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Thủ Đô Hà Nội – 2022

Năm:



Xét điểm học bạ
(Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D78; D14; D01; C00 32 TTNV
2 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 29.88 TTNV
3 7140203 Giáo dục đặc biệt D78; D14; D01; C00 33.5 TTNV
4 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 33.93 TTNV
5 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 30.5 TTNV
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 30.35 TTNV
7 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 29.65 TTNV
8 7310630 Việt Nam học D15; D78; D14; D01 24.6
9 7340101 Quản trị kinh doanh D90; D96; A00; D01 31.53 TTNV
10 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D90; D96; A00; D01 32.78 TTNV
11 7340403 Quản lí công D90; D96; A00; D01 25
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 33.4 TTNV
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 33.02 TTNV
14 7140209 Sư phạm Toán học A01; A00; D90; D01 33.95 TTNV
15 7140211 Sư phạm Vật lí A01; D07; D90; D72 29.87 TTNV
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 33.93 TTNV
17 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; C00; D78; D96 36 TTNV
18 7140204 Giáo dục công dân D14; D15; D78; D96 30.57 TTNV
19 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 30.12 TTNV
20 7140202 Giáo dục Tiểu học D96; D78; D72; D01 33.7 TTNV
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D90; D01 30.43 TTNV
22 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D90; D01 32.38 TTNV
23 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A01; A00; D90; D01 25
24 7140206 Giáo dục thể chất T09; T10; T05; T08 29

Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140114 Quản lí Giáo dục D78; D14; D01; C00 31.5
2 7760101 Công tác xã hội D78; D14; D01; C00 29
3 7140203 Giáo dục đặc biệt D78; D14; D01; C00 30.5
4 7380101 Luật C00; D78; D66; D01 35
5 7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 25
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; D14; D01 34
7 7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; D14; D01 33.8
8 7310630 Việt Nam học D15; D78; D14; D01 25
9 7340101 Quản trị kinh doanh D90; D96; A00; D01 35.8
10 7510605 Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng D90; D96; A00; D01 36
11 7340403 Quản lí công D90; D96; A00; D01 25
12 7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 35.23
13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 36.5
14 7140209 Sư phạm Toán học A01; A00; D90; D01 37.03
15 7140211 Sư phạm Vật lí A01; D07; D90; D72 30.5
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 36.25
17 7140218 Sư phạm Lịch sử D14; C00; D78; D96 35
18 7140204 Giáo dục công dân D14; D15; D78; D96 30
19 7140201 Giáo dục Mầm non D96; D90; D72; D01 34
20 7140202 Giáo dục Tiểu học D96; D78; D72; D01 37.25
21 7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D90; D01 25
22 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D90; D01 34.5
23 7510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A01; A00; D90; D01 25
24 7140206 Giáo dục thể chất T09; T10; T05; T08 29

Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021


>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2022 2023 2024 mới nhất

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2023

Đang cập nhật….

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Thang điểm Ghi chú
7140114 Quản lí Giáo dục D78; D14; D15; D01 29 40 TTNV <= 4
51140201 Giáo dục Mầm non D01; D96; D78; D72 26,57 40 TTNV <= 3
7140202 Giáo dục Tiểu học D01; D96; D78; D72 33,95 40 TTNV <= 3
7140203 Giáo dục đặc biệt D78; D14; D15; D01 28,42 40 TTNV <= 7
7140204 Giáo dục công dân D14; D15; D78; D01 27,5 40 TTNV <= 3
7140209 Sư phạm Toán học A01; D07; D90; D01 34,8 40 TTNV <= 1
7140211 Sư phạm Vật lí A01; D07; D90; D01 29 40 TTNV <= 5
7140217 Sư phạm Ngữ văn D14; D15; D78; D01 34,43 40 TTNV <= 3
7140218 Sư phạm Lịch sử D14; D15; D78; D01 30,1 40 TTNV <= 3
7220201 Ngôn ngữ Anh D14; D15; D78; D01 34,55 40 TTNV <= 2
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D14; D15; D78; D01 35,07 40 TTNV <= 1
7310201 Chính trị học C00; D78; D66; D01 22,07 40 TTNV <= 4
7310630 Việt Nam học D15; D78; C00; D01 23,25 40 TTNV <= 1
7340101 Quản trị kinh doanh D90; D96; A00; D01 32,4 40 TTNV <= 3
7340403 Quản lí công D90; D96; A00; D01 20,68 40 TTNV <= 3
7380101 Luật C00; D78; D66; D01 32,83 40 TTNV <= 6
7460112 Toán ứng dụng A01; A00; D90; D01 24,27 40 TTNV <= 2
7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D90; D01 32,25 40 TTNV <= 2
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D90; D96; A00; D01 32,8 40 TTNV <= 8
7760101 Công tác xã hội D78; D14; D15; D01 25,75 40 TTNV <= 1
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15; D78; C00; D01 32,3 40 TTNV <= 12
7810201 Quản trị khách sạn D15; D78; C00; D01 32,33 40 TTNV <= 2

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ Học Kỳ 1 Lớp 12:

Tên Ngành Mã Ngành Điểm Chuẩn
Quản lý giáo dục 7140114 28
Công tác xã hội 7760101 28
Giáo dục đặc biệt 7140203 28
Luật 7380101 31
Chính trị học 7310201 20
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 31
Quản trị khách sạn 7810201 31
Việt Nam học 7310630 24
Quản trị kinh doanh 7340101 32,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 30,5
Quản lý công 7340403 20
Ngôn ngữ Anh 7220201 34
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 34,5
Sư phạm Toán học 7140209 33,5
Sư phạm Vật lý 7140211 28
Sư phạm ngữ văn 7140217 32
Sư phạm lịch sử 7140218 28
Giáo dục công dân 7140204 28
Giáo dục mầm non 7140201 28
Giáo dục tiểu học 7140202 34,5
Toán ứng dụng  7460112 20
Công nghệ thông tin 7480201 29

-Cách tính điểm hệ số 40: (Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + điểm mô 2 + điểm môn 3) *2 + điểm ưu tiên.

ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2020

TÊN NGÀNH  MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Quản lý giáo dục 7140114 28
Công tác xã hội 7760101 29
Giáo dục đặc biệt 7140203 28
Luật 7380101 32.6
Chính trị học 7310201 18
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 32,5
Quản trị khách sạn 7810201 32,3
Việt Nam học 7310630 30
Quản trị kinh doanh 7340101 32,6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 31,5
Quản lý công 7340403 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 33,2
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 33,6
Sư phạm Toán học 7140209 33,5
Sư phạm Vật lý 7140211 28
Sư phạm ngữ văn 7140217 32,7
Sư phạm lịch sử 7140218 28
Giáo dục công dân 7140204 28
Giáo dục mầm non 7140201 28
Giáo dục tiểu học 7140202 33,5
Toán ứng dụng  7460112 26,93
Công nghệ thông tin 7480201 30,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 51140201 24,73
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2019

Theo đề án tuyển sinh của trường Đại học Thủ đô Hà Nội, điểm trúng tuyển các ngành theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia được tính trên thang điểm 40 và tổ hợp nào cũng có một môn được nhân hệ số 2.

Cụ thể điểm chuẩn trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội các ngành như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Hệ Đại học  
Quản lý Giáo dục (ĐH) 21.25 TTNV ≤ 4
Giáo dục Mầm non (ĐH) 37.58 TTNV ≤ 1
Giáo dục Tiểu học (ĐH) 25.25 TTNV ≤ 8
Giáo dục Đặc biệt (ĐH) 21.58 TTNV ≤ 1
Giáo dục Công dân (ĐH) 22.58 TTNV ≤5
Sư phạm Toán học (ĐH) 26.58 TTNV ≤1
Sư Phạm Vât lý (ĐH) 23.03 TTNV ≤2
Sư phạm Ngữ văn (ĐH) 28.67 TTNV ≤1
Sư phạm lịch sử (ĐH) 21.33 TTNV ≤1
Ngôn ngữ Anh (ĐH) 27.8 TTNV ≤1
Ngôn ngữ Trung Quõc (ĐH) 27.02 TTNV ≤2
Chính tri học (ĐH) 19.83 TTNV ≤2
Việt Nam học (ĐH) 22.58 TTNV ≤9
Quản tri kinh doanh 25.85 TTNV ≤5
Luật 29.28 TTNV ≤2
Toán ứng dụng (ĐH ) 20.95 TTNV ≤8
Công nghệ thông tin (ĐH) 23.93 TTNV ≤4
Công nghệ kỹ thuật môi 1 rường (ĐH) 20.52 TTNV ≤4
Logistics vả quản lý chuỗi cung úng (DH) 23.83 TTNV ≤1
Công tác xã hội (ĐH) 22.25 TTNV ≤5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ĐH) 30.42 TTNV ≤2
Quản trị khách sạn (ĐH) 30.75 TTNV ≤2
Hệ Cao đẳng  
Giáo dục Mầm non (CĐ) 29.52 TTNV ≤1
Giáo dục Tiểu học (CĐ) 22.2 TTNV ≤3
Giáo dục Thể chất (CĐ) 27.42 TTNV ≤1
Sư phạm Toán học (CĐ) 20.68 TTNV ≤4
Sư phạm Tin học (CĐ) 20.23 TTNV ≤2
Sư phạm Hóa học (CĐ) 21.23 TTNV ≤2
Sư phạm Sinh học (CĐ) 22.83 TTNV ≤4
Sư phạm Ngữ văn (CĐ) 24.47 TTNV ≤ 4
Sư phạm Địa lý (CD) 20.5 TTNV ≤ 3
Sư phạm Tiếng Anh (CĐ) 25.05 TTNV ≤ 5

PL.

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 3 năm gần nhất




2.944

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 – 2021 mời các bạn tham khảo:

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 – 2021 

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 – 2021

1. Hệ đại học

Tên ngành

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT
(Thang điểm 40)

Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)

Giáo dục Tiểu học

24

28,78

33,50

33,95

34,50

Giáo dục Mầm non

30,50

20

28

26,57

28,00

Quản lý Giáo dục

19

18

20,33

28

29,00

28,00

Giáo dục công dân

19

25

20

28

27,50

28,00

Ngôn ngữ Anh

25,5

27,50

29,88

33,20

34,55

34,00

Việt Nam học

23 18 22,08 30 23,25 24,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

25

28

30,02

33,60

35,07

34,50

Sư phạm Toán

24

29,03

33,50

34,80

33,50

Sư phạm Lịch sử

22,5

23,50

20

28

30,10

28,00

Sư phạm Vật lý

22,5

24

28,65

28

29,00

28,00

Công nghệ thông tin

23

20

29,20

30,50

32,25

29,00

Công tác xã hội

19

18

18

29

25,75

28,00

Giáo dục đặc biệt

23

24,25

20

28

28,42

28,00

Sư phạm Ngữ văn

25,50

28,30

32,70

34,43

32,00

Chính trị học

19

18

18

18

22,07

20,00

Quản trị kinh doanh

25

20

29,83

32,60

32,40

32,50

Luật

23,5

20

29,25

32,60

32,83

31,00

Toán ứng dụng

19

20

18

26,93

24,27

20,00

Quản trị khách sạn

18

30,20

32,30

32,33

31,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

29,93

32,50

32,30

31,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22

23

18

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23

20

29,82

31,50

32,80

30,50

Quản lý công

19

20

18

18

20,68

20,00

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

27 19 24,73    

Ghi chú:

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

2. Hệ cao đẳng

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Mầm non

27 19 24,73

Giáo dục Tiểu học

22,25    

Giáo dục Thể chất

22 40    

Sư phạm Tin học

22 24,50    

Sư phạm Hóa học

22 21,50    

Sư phạm Sinh học

22 20    

Sư phạm Địa lý

22 22,25    

Sư phạm Tiếng Anh

21,50    

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

7310201

Chính trị học

C00; D78; D66; D01

22.07

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7480201

Công nghệ thông tin

A01; A00; D90; D01

32.25

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7760101

Công tác xã hội

D78; D14; D01; C00

25.75

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140204

Giáo dục công dân

D14; D15; D78; D01

27.5

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140203

Giáo dục đặc biệt

D78; D14; D01; C00

28.42

Thang điểm 40; TTNV <= 7

7140201

Giáo dục Mầm non

D01; D96; D78; D72

26.57

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01; D96; D78; D72

33.95

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

D90; D96; A00; D01

32.8

Thang điểm 40; TTNV <= 8

7380101

Luật

C00; D78; D66; D01

32.83

Thang điểm 40; TTNV <= 6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D14; D15; D78; D01

34.55

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D14; D15; D78; D01

35.07

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7340403

Quản lí công

D90; D96; A00; D01

20.68

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140114

Quản lí Giáo dục

D78; D14; D01; C00

29

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D15; D78; C00; D01

32.3

Thang điểm 40; TTNV <= 12

7810201

Quản trị khách sạn

D15; D78; C00; D01

32.33

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7340101

Quản trị kinh doanh

D90; D96; A00; D01

32.4

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140218

Sư phạm Lịch sử

D14; D15; D78; D01

30.1

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D14; D15; D78; D01

34.43

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140209

Sư phạm Toán học

A01; D07; D90; D01

34.8

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140211

Sư phạm Vật lí

A01; D07; D90; D01

29

Thang điểm 40; TTNV <= 5

7460112

Toán ứng dụng

A01; A00; D90; D01

24.27

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7310630

Việt Nam học

D15; D78; C00; D01

23.25

Thang điểm 40; TTNV <= 1

C. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2020

Điểm trúng tuyển của HNMU dao động trong khoảng từ 18 – 30,2 điểm theo điểm thi THPT và từ 18 – 33,6 điểm theo điểm kết quả học bạ. (Điểm được tính theo thang điểm 40).

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

Quản lý giáo dục

D78, D14, D01, D15

20,33

28

Công tác xã hội

18

29

Giáo dục đặc biệt

20

28

Luật

C00, D78, D66, D01

29,25

32,6

Chính trị học

18

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

D15, D78, C00, D01

29,93

32,5

Quản trị khách sạn 

30,2

32,3

Việt Nam học 

22,08

30

Quản trị kinh doanh 

D90, D96, A00, D01

29,83

32,6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 

29,82

31,5

Quản lý công 

18

18

Ngôn ngữ Anh 

D14, D15, D78, D01

29,88

33,2

Ngôn ngữ Trung Quốc 

30,02

33,6

Sư phạm Toán học 

A01, D07, D90, D01

29,03

33,5

Sư phạm Vật lý 

A01, D07, D90, D01

28,65

28

Sư phạm Ngữ văn 

D14, D15, D78, D01

28,3

32,7

Sư phạm Lịch sử 

20

28

Giáo dục công dân 

20

28

Giáo dục Mầm non 

D01, D96, D78, D72

20

28

Giáo dục Tiểu học 

28,78

33,5

Toán ứng dụng 

A01, A00, D90, D01

18

26,93

Công nghệ thông tin 

29,2

30,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18 

20

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019

Xem thêm một số thông tin tuyển sinh mới nhất của trường Đại học Thủ đô Hà Nội:

Phương án tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022 mới nhất

Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022 cập nhật mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019

Dự kiến học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2023

Học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022

Học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Học phí trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội năm 2020

Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022

Học bổng khoá học Ngôn ngữ Tiếng Trung ngắn hạn 2020 tại Đại học Donghua Shanghai năm 2020

Đại học Thủ đô Hà Nội giảm chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Điểm sàn xét tuyển Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022

Đại học Thủ đô Hà Nội điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh năm 2022

Đại học Thủ đô Hà Nội tăng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021

Đại học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNM Hà Nội

Liên hệ


  • Địa chỉ

    Trụ sở chính: 98 Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
    Cơ sở 2: Xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 6 phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội


  • Điện thoại

    0986.735.046
    0986.735.072


  • Website

    /

Phương thức tuyển sinh năm 2022

Tổng chỉ tiêu: 2.088

  1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  2. Xét tuyển dựa vào chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  3. Xét tuyển dựa vào kỳ thi đánh giá năng lực.
  4. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.
  5. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội   

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Thủ đô Hà Nội như sau:

Hệ đại học

Tên ngành

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT
(Thang điểm 40)

Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)

Xét theo KQ thi THPT
(Thang điểm 40)

Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)

Giáo dục Tiểu học

24

28,78

33,50

33,95

34,50

33,70

37,25

Giáo dục Mầm non

30,50

20

28

26,57

28,00

30,12

34,00

Quản lý Giáo dục

19

18

20,33

28

29,00

28,00

32,00

31,50

Giáo dục công dân

19

25

20

28

27,50

28,00

30,57

30,00

Ngôn ngữ Anh

25,5

27,50

29,88

33,20

34,55

34,00

33,40

35,23

Việt Nam học

23 18 22,08 30 23,25 24,00 24,60 25,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

25

28

30,02

33,60

35,07

34,50

33,02

36,50

Sư phạm Toán

24

29,03

33,50

34,80

33,50

33,95

37,03

Sư phạm Lịch sử

22,5

23,50

20

28

30,10

28,00

36,00

35,00

Sư phạm Vật lý

22,5

24

28,65

28

29,00

28,00

29,87

30,50

Công nghệ thông tin

23

20

29,20

30,50

32,25

29,00

32,38

34,50

Công tác xã hội

19

18

18

29

25,75

28,00

29,88

29,00

Giáo dục đặc biệt

23

24,25

20

28

28,42

28,00

33,50

30,50

Sư phạm Ngữ văn

25,50

28,30

32,70

34,43

32,00

33,93

36,25

Chính trị học

19

18

18

18

22,07

20,00

30,50

25,00

Quản trị kinh doanh

25

20

29,83

32,60

32,40

32,50

31,53

35,80

Luật

23,5

20

29,25

32,60

32,83

31,00

33,93

35,00

Toán ứng dụng

19

20

18

26,93

24,27

20,00

30,43

25,00

Quản trị khách sạn

18

30,20

32,30

32,33

31,00

29,65

33,80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

29,93

32,50

32,30

31,00

30,35

34,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22

23

18

20

25,00

25,00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23

20

29,82

31,50

32,80

30,50

32,78

36,00

Quản lý công

19

20

18

18

20,68

20,00

25,00

25,00

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

27 19 24,73     29,00 29,00
                 

Ghi chú:

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.

– Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

Hệ cao đẳng

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Thông tin chung

  • Tên trường: Trường Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU – Hanoi Metropolitan University)
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 3: Số 6, phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
  • Website: /
  • Facebook: /hnmu.edu.vn/
  • Mã tuyển sinh: HNM
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@daihocthudo.edu.vn
  • Số điện thoại tuyển sinh: 0986.735.046 – 0986.735.072

Xem thêm: Review về trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (HNMU) có tốt không?

Lịch sử phát triển

Trường có tiền thân từ trường Trung, Sơ cấp Hà Nội thành lập năm 1959. Bắt đầu từ năm học 1969 – 1970, trường mang tên mới là trường Sư phạm cấp II Hà Nội. Ngày 21/3/1978, theo Quyết định 164-TTg của Thủ tướng chính phủ, trường được công nhận là trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội. Ngày 31/12/2014, Trường Đại học Thủ đô Hà Nội chính thức được thành lập từ sự nâng cấp Trường CĐSP Hà Nội. Ngày 26/12/2016 UBND Thành phố Hà Nội đã có quyết định sáp nhập Trường TC Kinh tế – Kỹ thuật đa ngành Sóc Sơn vào Trường Đại học Thủ đô Hà Nội, đánh dấu một dấu mốc mới trong sự phát triển của Nhà trường.

Mục tiêu và sứ mệnh

Phấn đấu không ngừng đưa Trường Đại học Thủ đô Hà Nội trở thành đơn vị đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng hàng đầu của quốc gia, có uy tín cao trong khu vực và thế giới. Trường phát triển theo quy mô đa ngành, đa lĩnh vực và đa trình độ. Chú trọng đào tạo nhân lực và chuyển giao công nghệ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội của Thủ đô và cả nước.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

Điểm chuẩn của trường Đại học Thương Mại xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 có khả năng sẽ tăng từ 1 đến 2 điểm so với năm 2022.

Chúng tôi sẽ cập nhật mức điểm chuẩn năm 2023 của trường trong thời gian sớm nhất. Bạn đọc có thể quay lại ReviewEdu để nhận được thông tin chi tiết.

Ngoài những thông tin về chủ đề Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021 này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thông tin học phí khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Đại Học Thủ Đô Hà Nội Điểm Chuẩn 2021 trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Thông tin sự kiện để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button