Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2021 – Thông tin tuyển sinh đào tạo Đại học Cao đẳng
Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2021 đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2021 trong bài viết này nhé!
Nội dung chính
Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM 2023
*Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM 2023 các phương thức xét tuyển sớm
Điểm chuẩn các ngành theo các phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
*Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM xét điểm thi tốt nghiệp
Đang cập nhật
Điểm chuẩn Đại học Mở xét điểm thi tốt nghiệp 2022
Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Đại học Mở điểm chuẩn xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2021
Đại học Mở điểm chuẩn xét học bạ 2021
TT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn HSG | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú |
1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | x | HSG&UT CCNN (1) | |
2 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh chất lượng cao | 22.5 | ||
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 23.25 | ||
4 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao | x | HSG&UT CCNN (1) | |
5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 24 | ||
6 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật chất lượng cao | 20.5 | ||
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 26 | x | HSG theo mức điểm |
8 | 7310101 | Kinh tế | 23.4 | ||
9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25 | x | HSG theo mức điểm |
10 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 22.8 | ||
11 | 7340115 | Marketing | 26 | x | HSG theo mức điểm |
12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.25 | ||
13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26 | x | HSG theo mức điểm |
14 | 7810101 | Du lịch | 23.5 | ||
15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 25.9 | ||
16 | 7340201C | Tài chính-Ngân hàng chất lượng cao | 20 | ||
17 | 7340301 | Kế toán | 26 | ||
18 | 7340301C | Kế toán chất lượng cao | 20 | ||
19 | 7340302 | Kiểm toán | 20 | ||
20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 25.5 | ||
21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 23.1 | ||
22 | 7380101 | Luật (*) | 24.25 | ||
23 | 7380107 | Luật kinh tế (*) | 23.65 | ||
24 | 7380107C | Luật kinh tế chất lượng cao | 21.4 | ||
25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | ||
26 | 7420201C | Công nghệ sinh học chất lượng cao | 18 | ||
27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20 | ||
28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 23.7 | ||
29 | 7480101C | Khoa học máy tính chất lượng cao | 20 | ||
30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.4 | ||
31 | 7510102 | CNKT công trình xây dựng | 20 | ||
32 | 7510102C | CNKT công trình xây dựng chất lượng cao | 20 | ||
33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 20 | ||
34 | 7310620 | Đông Nam á học | 18 | ||
35 | 7310301 | Xã hội học | 18 | ||
36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18 |
Ghi chú về điểm chuẩn học bạ đại học Mở 2021:
– Các ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng nhận học sinh Giỏi theo mức điểm.
– (1) Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao nhận ưu tiên xét tuyển học sinh Giỏi và ưu tiên xét tuyển có CCNN.
– Các ngành còn lại nhận tất cả thí sinh Ưu tiên xét tuyển học sinh Giỏi, Ưu tiên xét tuyển có Chứng chỉ ngoại ngữ.Các ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng nhận học sinh Giỏi theo mức điểm.
- Đối với các ngành có điểm thành phần nhân hệ số: Điểm chuẩn được quy về hệ điểm 30 (làm tròn 2 chữ số thập phân).
- Các ngành Khoa học máy tính, Khoa học máy tính Chất lượng cao, Công nghệ thông tin, CNKT công trình xây dựng, Ngành CNKT công trình xây dựng CLC và Quản lý xây dựng: Toán nhân hệ số 2.
- Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và các ngành Chất lượng cao: Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán: Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
(*) Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn 1.5 điểm.
Theo Trường Việt Nam
Điểm chuẩn học bạ đại học Mở 2021 dao động từ 18 đến 26.25 tùy ngành
Nguồn: /thong-bao-ket-qua-xet-tuyen-hoc-ba-danh-cho-thi-sinh-xet-cong-nhan-tot-nghiep-thpt-2021-dac-cach
Điểm sàn 2022 và biến động điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội (Điểm Chuẩn Đại Học Mở 2021)
Đầu tháng 8, Đại học Mở Hà Nội đã công bố mức điểm sàn xét tuyển năm 2022, tăng nhẹ so với năm 2021. Có 3 ngành nhận hồ sơ từ 16 điểm trở lên, còn lại đa số các ngành có điểm sàn 20, 21. Năm nay phổ điểm thi và phổ điểm các tổ hợp xét tuyển vào Trường Đại học Mở Hà Nội không có nhiều khác biệt so với năm 2021.
Điểm sàn Đại học Mở Hà Nội 2022.
Năm 2021, điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Mở Hà Nội dao động từ 16 – 34,87 điểm, tăng từ 1 – 3,75 điểm so với năm 2020. Bất ngờ nhất là điểm chuẩn trúng tuyển Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc, dù vẫn giữ vị trí cao nhất toàn trường với 34,87 điểm nhưng tăng tới 3,75 điểm so với năm 2020.
Ngoài ra, một số chuyên ngành cũng có điểm chuẩn tăng mạnh so với năm 2020 là ngành Luật (điểm chuẩn 23,9 điểm, tăng 2,1 điểm); ngành Luật Quốc tế (23,9 điểm, tăng 2,4 điểm),…
Chi tiết điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2021 và 2020:
Dự đoán điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2022 phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Dự kiến, điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2022 sẽ không có nhiều biến động. Thí sinh và phụ huynh cần tham khảo điểm chuẩn trong 2 năm gần nhất của trường và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 để quyết định phù hợp nhất.
Căn cứ trên số lượng hồ sơ và chất lượng thí sinh, Trường Đại học Mở Hà Nội cho biết sẽ công bố điểm chuẩn trên cổng thông tin tuyển sinh của trường theo quy định của Bộ GDĐT.
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội 2022 phương thức xét học bạ, đánh giá năng lực
Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội các phương thức xét tuyển sớm.
Năm 2022, Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh 18 ngành với 3.600 chỉ tiêu. Trường dành 3.270 chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, 250 chỉ tiêu xét tuyển học bạ và 80 chỉ tiêu xét kết quả bài thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức.
Trong 18 ngành tuyển sinh đại học hệ chính quy, 13 ngành chỉ sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; ngành Thương mại điện tử chỉ xét kết quả bài thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức; 4 ngành sử dụng cả 2 phương án kết quả thi THPT và kết quả học bạ gồm: Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Kiến trúc và Thiết kế Công nghiệp.
Duej báo điểm chuẩn đại học 2022. Clip: VTC