Thông tin tuyển sinh

Mã Trường Gsa – Thông tin tuyển sinh Đại học Cao đẳng

Mã Trường Gsa đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Mã Trường Gsa trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Mã Trường Gsa:

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications Campus Ho Chi Minh (UTC2)
  • Mã trường: GSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 450-451 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh
  • SĐT: (028).3896.6798 – (028).7300.1155
  • Email: [email protected]
  • Website: /
  • Facebook: /utc2hcmc/

 B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Dự kiến trong tháng 6/2022.
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của trường ĐH Bách Khoa HN: Theo thời gian quy định của nhóm trường sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá tư duy, dự kiến trong tháng 7/2022, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức xét kết hợp: Dự kiến trong tháng 7/2022, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
  • Xét tuyển kết hợp.
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo chi tiết trên website của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có) Theo quy định về học phí của Chính phủ, năm học 2020-2021 học phí áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật là 330.400đ/1 tín chỉ, khối Kinh tế là 275.200đ/1 tín chỉ.
  • Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.

 II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)
Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 50
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 50
Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, C01 50
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, C01 40
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C01 70
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, C01 90
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 80
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, C01 40
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, C01 110
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D01, C01 80
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, C01 80
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 80
Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, C01 100
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 80
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 160
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 220
Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, C01 40

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Giao thông Vận tải (Phân hiệu TPHCM)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications – HCM Campus
  • Mã trường: GSA
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 450-451 Đường Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3896 6798 | 028 7300 1155
  • Email: info@utc2.edu.vn
  • Website: /
  • Fanpage: /utc2hcmc/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin các ngành/chương trình đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM năm 2022 như sau:

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Mã ngành: 7510605
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Khai thác vận tải
  • Mã ngành: 7840101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7520114
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực
  • Mã ngành: 7520116
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7520130
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện
  • Mã ngành: 7520201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông
  • Mã ngành: 7520207
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7520216
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu:
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
  • Mã ngành: 7580205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu:

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết hợp chứng chỉ quốc tế
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Giao thông vận tải Phân hiệu TPHCM xét tuyển các ngành năm 2022 theo những tổ hợp môn xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
  • Khối V00 (Toán, Lí, Vẽ hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Giao thông Vận tải.

b. Xét học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 có điểm xét tuyển 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên ≥ 18.0 điểm.
  • Điểm TB học kỳ từng môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 5.5 điểm.

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT= ĐTB Môn 1 + Điểm TB Môn 2 + Điểm TB Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐTB môn 1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3
  • ĐTB môn 2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 2)/3
  • ĐTB môn 3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 3)/3

c. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ quốc tế

Áp dụng với các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao.

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực tới ngày xét tuyển)
  • Tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2022 thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 12 điểm (trong đó có môn Toán và 1 môn khác không phải ngoại ngữ).

d. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQGHCM tổ chức;
  • Có điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) ≥ 650 điểm.

Mức điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng với phương thức 4 như sau:

  • Khu vực 3: 0 điểm;
  • Khu vực 2: 10 điểm;
  • Khu vực 2-NT: 20 điểm;
  • Khu vực 1: 30 điểm;
  • Nhóm Ưu tiên 2 (Đối tượng 5, 6, 7): 40 điểm;
  • Nhóm Ưu tiên 1 (Đối tượng 1, 2, 3, 4): 80 điểm.

e. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển: Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ theo phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT;
  • Giấy tờ chứng minh hưởng chế độ ưu tiên (nếu có);

*Hồ sơ theo phương thức xét điểm thi ĐGNL:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường (tải xuống);
  • Bản sao công chứng Giấy báo điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM;
  • Giấy tờ chứng minh ưu tiên (nếu có);

b. Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

Cách 1: Đăng ký trực tuyến

  • Tải phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống), kê khai đủ thông tin các mục trên phiếu
  • Kê khai trực tuyến thông tin xét tuyển trên tuyensinh.utc2.edu.vn và tải lên website file ảnh hoặc file scan hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cách 2: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua bưu điện

  • Tải phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống), kê khai đủ thông tin các mục trên phiếu
  • Gửi hồ sơ về địa chỉ: Phòng KT & ĐBCLĐT – Phân hiệu trường Đại học Giao thông vận tải tại TPHCM, số 450 – 451 Lê Văn Việt, thành phố Thủ Đức, TP HCM.

Cách 3: Nộp hồ sơ đăng ký trực tiếp tại trường

  • Tải phiếu đăng ký xét tuyển (tải xuống) hoặc nhận tại trường, kê khai đủ thông tin các mục trên phiếu
  • Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng 105 C3 – Phòng KT & ĐBCLĐT – Phân hiệu trường Đại học Giao thông vận tải tại TPHCM, số 450 – 451 Lê Văn Việt, thành phố Thủ Đức, TP HCM.

c. Lệ phí xét tuyển

  • Xét học bạ, điểm thi ĐGNL: 25.000 đồng/nguyện vọng

d. Hình thức nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh nộp lệ phí trực tiếp hoặc chuyển khoản theo thông tin sau:

  • Số tài khoản: 124000100211
  • Ngân hàng Vietinbank chi nhánh Thủ Đức, TP HCM.
  • Chủ tài khoản: PHAN HIEU TRUONG DAI HOC GIAO THONG VAN TAI TAI TP HO CHI MINH
  • Nội dung chuyển tiền: Họ tên và số CMND hoặc CCCD + HB2022

III. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải

Điểm chuẩn các năm của trường Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Kỹ thuật cơ khí động lực 21.2 22.8 20.75
Kỹ thuật Cơ điện tử 20.8 23.25 21.8
Kỹ thuật ô tô 22.95 24.15 23.5
Kỹ thuật điện 20.6 22.55 21.35
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 19 21.95 21.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.55 23.45 23.05
Công nghệ thông tin 22.3 24.3 24.7
Kế toán 22 23.45 22.65
Kinh tế 21.4
Kinh tế vận tải 22.4
Kinh tế xây dựng 19.8 21.15 20.3
Kỹ thuật xây dựng 19.2 22.65 17.15
Quản trị kinh doanh 22.15 24.1 22.7
Khai thác vận tải 23.65 24.85 24.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.05 18.5 16.0
Quản lý xây dựng 19.25 21.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.4 25.55 25.1
Kiến trúc 16.1 20.6 17.5
Kỹ thuật môi trường 15.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.45 21.15
Tài chính – Ngân hàng 20.1

I. Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – Mã tuyển sinh (GHA)

TT

Mã ngành (Mã xét tuyển)

Ngành xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển

bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện

vọng

1

7310101

Kinh tế

Xét theo điểm thi

25,00

≥ 8,00

NV ≤ 7

2

7340101

Quản trị kinh doanh

Xét theo điểm thi

25,10

≥ 8,60

NV ≤ 3

3

7340101

QT

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất

lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

23,95

≥ 7,20

NV ≤ 2

Xét tuyển kết hợp

24,60

≥ 7,60

NV ≤ 11

4

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Xét theo điểm thi

24,95

≥ 8,20

NV ≤ 6

5

7340301

Kế toán

Xét theo điểm thi

25,05

≥ 8,80

NV ≤ 4

6

7340301

QT

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

23,30

≥ 7,40

NV ≤ 6

Xét tuyển kết hợp

23,60

≥ 7,60

NV ≤ 1

7

7460112

Toán ứng dụng

Xét theo điểm thi

23,40

≥ 8,40

NV ≤ 1

8

7480101

Khoa học máy tính

Xét theo điểm thi

25,25

≥ 8,20

NV ≤ 1

Xét tuyển kết hợp

23,35

≥ 7,60

NV ≤ 4

Đánh giá tư duy

17,41

≥ 5,37

NV ≤ 1

9

7480201

Công nghệ thông tin

Xét theo điểm thi

25,90

≥ 8,40

NV ≤ 2

Đánh giá tư duy

14,22

≥ 3,73

NV ≤ 4

10

7480201

QT

Công nghệ thông tin (Chương trình chất

lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

24,65

≥ 8,40

NV ≤ 3

Xét tuyển kết hợp

24,75

≥ 8,00

NV ≤ 1

11

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Xét theo điểm thi

22,75

≥ 8,00

NV ≤ 5

12

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Xét theo điểm thi

26,25

≥ 8,40

NV ≤ 2

Xét tuyển kết hợp

24,95

≥ 7,20

NV ≤ 9

Đánh giá tư duy

14,25

≥ 4,00

NV ≤ 2

13

7520103

Kỹ thuật cơ khí

Xét theo điểm thi

23,60

≥ 8,20

NV ≤ 6

14

7520103

QT

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

20,55

≥ 7,00

NV ≤ 5

Xét tuyển kết hợp

23,75

≥ 7,00

NV ≤ 1

TT

Mã ngành (Mã xét tuyển)

Ngành xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển

bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Xét theo điểm thi

24,85

≥ 8,60

NV ≤ 13

Xét tuyển kết hợp

23,55

≥ 7,80

NV ≤ 1

Đánh giá tư duy

18,72

≥ 3,70

NV ≤ 6

16

7520115

Kỹ thuật nhiệt

Xét theo điểm thi

21,25

≥ 7,60

NV ≤ 1

17

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Xét theo điểm thi

21,65

≥ 8,00

NV ≤ 2

18

7520130

Kỹ thuật ô tô

Xét theo điểm thi

24,85

≥ 8,60

NV ≤ 1

19

7520201

Kỹ thuật điện

Xét theo điểm thi

23,60

≥ 6,60

NV ≤ 4

Đánh giá tư duy

16,37

≥ 5,77

NV ≤ 1

20

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Xét theo điểm thi

24,10

≥ 8,60

NV ≤ 14

21

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Xét theo điểm thi

25,30

≥ 8,80

NV ≤ 1

Xét tuyển kết hợp

22,55

≥ 7,80

NV ≤ 1

Đánh giá tư duy

16,10

≥ 5,90

NV ≤ 1

22

7520218

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

Xét theo điểm thi

24,35

≥ 8,80

NV ≤ 6

Đánh giá tư duy

20,37

≥ 5,30

NV ≤ 4

23

7520219

Hệ thống giao thông thông minh

Xét theo điểm thi

17,10

≥ 5,60

NV ≤ 15

24

7520320

Kỹ thuật môi trường

Xét theo điểm thi

21,35

≥ 7,80

NV ≤ 4

25

7580106

Quản lý đô thị và công trình

Xét theo điểm thi

19,00

≥ 5,80

NV ≤ 2

26

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Xét theo điểm thi

21,20

≥ 8,20

NV ≤ 5

27

7580201

QT

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Xét theo điểm thi

18,45

≥ 6,60

NV ≤ 2

28

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

Xét theo điểm thi

17,25

≥ 6,40

NV ≤ 1

29

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xét theo điểm thi

17,00

≥ 5,40

NV ≤ 7

30

7580205

QT

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Cầu – Đường bộ Việt – Anh, Công trình giao thông đô

thị Việt – Nhật)

Xét theo điểm thi

17,00

≥ 5,00

NV ≤ 3

Xét tuyển kết hợp

21,75

≥ 6,00

NV ≤ 1

31

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Xét theo điểm thi

17,35

≥ 6,20

NV ≤ 3

32

7580301

Kinh tế xây dựng

Xét theo điểm thi

24,10

≥ 8,60

NV ≤ 1

33

7580301

QT

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất

lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

22,50

≥ 7,40

NV ≤ 8

34

7580302

Quản lý xây dựng

Xét theo điểm thi

23,50

≥ 7,80

NV ≤ 8

35

7580302

QT

Quản lý xây dựng (Chương trình chất

lượng cao Quản lý xây dựng Việt – Anh)

Xét theo điểm thi

18,55

≥ 7,80

NV ≤ 1

Xét tuyển kết hợp

23,60

≥ 7,60

NV ≤ 1

36

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Xét theo điểm thi

24,40

≥ 8,00

NV ≤ 4

37

7840101

Khai thác vận tải

Xét theo điểm thi

24,70

≥ 8,20

NV ≤ 12

Xét tuyển kết hợp

23,15

≥ 5,40

NV ≤ 1

38

7840104

Kinh tế vận tải

Xét theo điểm thi

24,20

≥ 8,20

NV ≤ 16

Xét tuyển kết hợp

24,70

≥ 8,20

NV ≤ 1

TT

Mã ngành xét tuyển

Ngành xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ

(Chỉ áp dụng với thí sinh có Tổng điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm Toán

Thứ tự nguyện vọng

1

7340101

Quản trị kinh doanh

Xét theo điểm thi

22,70

≥ 6,60

NV ≤ 2

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Xét theo điểm thi

20,10

≥ 7,00

NV ≤ 2

3

7340301

Kế toán

Xét theo điểm thi

22,65

≥ 8,00

NV ≤ 5

4

7480201

Công nghệ thông tin

Xét theo điểm thi

24,70

≥ 8,00

NV ≤ 5

5

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Xét theo điểm thi

25,10

≥ 8,60

NV ≤ 2

6

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

Xét theo điểm thi

21,80

≥ 6,80

NV ≤ 2

7

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

Xét theo điểm thi

20,75

≥ 8,00

NV ≤ 16

8

7520130

Kỹ thuật ô tô

Xét theo điểm thi

23,50

≥ 8,00

NV ≤ 2

9

7520201

Kỹ thuật điện

Xét theo điểm thi

21,35

≥ 7,60

NV ≤ 2

10

7520207

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Xét theo điểm thi

21,10

≥ 7,60

NV ≤ 2

11

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Xét theo điểm thi

23,05

≥ 7,80

NV ≤ 1

12

7580101

Kiến trúc

Xét theo điểm thi

17,50

≥ 6,00

NV ≤ 4

13

7580201

Kỹ thuật xây dựng

Xét theo điểm thi

17,15

≥ 7,00

NV ≤ 3

14

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Xét theo điểm thi

16,00

≥ 5,20

NV ≤ 3

15

7580301

Kinh tế xây dựng

Xét theo điểm thi

17,55

≥ 6,20

NV ≤ 1

16

7580302

Quản lý xây dựng

Xét theo điểm thi

20,30

≥ 7,60

NV ≤ 1

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Xét theo điểm thi

21,15

≥ 7,80

NV ≤ 1

18

7840101

Khai thác vận tải

Xét theo điểm thi

24,25

≥ 8,00

NV ≤ 7

Ghi chú: Các phương thức xét tuyển gồm:

– Xét theo điểm thi: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022;

– Xét tuyển kết hợp: Xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi THPT năm 2022;

– Đánh giá tư duy: Xét theo kết quả đánh giá tư duy năm 2022 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến Mã Trường Gsa

diemthi.tuyensinh247.com › thong-tin-dai-hoc-giao-thong-van-tai-co-so-p…, utc2.edu.vn › thong-bao-ket-qua-xet-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-20…, thongtintuyensinh.vn › Truong-Dai-hoc-Giao-thong-Van-tai-Co-so-2_C51…, thongtintuyensinh.vn › Truong-Dai-hoc-Giao-thong-van-tai_C50_D633, tuyensinhso.vn › school › phan-hieu-dai-hoc-giao-thong-van-tai-tai-tphcm, trangedu.com › truong › dai-hoc-giao-thong-van-tai-phan-hieu-tphcm, xaydungchinhsach.chinhphu.vn › Chính sách và cuộc sống, vietnamnet.vn › Giáo dục › Tuyển sinh, diemthi.vnexpress.net › dai-hoc-giao-thong-van-tai-co-so-phia-nam-266, Mã trường: GTS, Mã ngành UTC2 2023, gsa – đại học giao thông vận tải (phía nam) điểm chuẩn, gsa – đại học giao thông vận tải (phía nam) học phí, Gts là trường gì, Mã trường Giao thông vận tải, đại học giao thông vận tải cơ sở 2 + điểm chuẩn, GSA điểm chuẩn

Ngoài những thông tin về chủ đề Mã Trường Gsa này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thông tin học phí khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Mã Trường Gsa trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Thông tin sự kiện để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button