Thông tin tuyển sinh

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn – Thông tin tuyển sinh Đại học Cao đẳng

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn trong bài viết này nhé!

Một số thông tin dưới đây về Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn:

Nội dung chính

I. Điểm chuẩn trường Đại Học An Ninh Nhân Dân năm 2022 chuẩn nhất

Mức điểm chuẩn của các tổ hợp môn đối với thí sinh xét tuyển hệ đại học chính quy theo kết quả thi THPT của trường Đại học An ninh Nhân dân cụ thể như sau:

1. Nhóm ngành Nghiệp vụ An ninh (7860100)

a. Đối với Nam

Điểm chuẩn trúng tuyển ngành Nghiệp vụ an ninh đối với nam năm 2022

STT Địa bàn Tổ hợp A00 Tổ hợp A01 Tổ hợp C03 Tổ hợp D01
1 Địa bàn 1 19.03 19.62 20.53 20.33
2 Địa bàn 2 21.61(Tiêu chí phụ: Thí sinh có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60% được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 2 chữ số thập phân (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng đạt 21.11 điểm) 22.39 21.84 21.89
3 Địa bàn 3 20.06 20.92 21.63 20.96
4 Địa bàn 8 19.12 19.47 20.24 18.30

b. Đối với nữ

Điểm chuẩn trúng tuyển ngành Nghiệp vụ an ninh đối với nữ năm 2022

STT Địa bàn Tổ hợp A00 Tổ hợp A01 Tổ hợp C03 Tổ hợp D01
1 Địa bàn 1 23.88 25.66 24.92 25.30
2 Địa bàn 2 24.69 23.16 24.56 22.44
3 Địa bàn 3 22.13 24.94 25.30 24.64

2. Ngành An toàn thông tin (7480202)

Điểm chuẩn trúng tuyển ngành An toàn thông tin trường Đại học An ninh Nhân dân 2022 dao động từ 16.67 – 21.84 điểm đối với nam và 21.22 – 23.26 điểm đối với nữ. 

Điểm chuẩn ngành An toàn thông tin của trường Đại học An ninh Nhân dân năm 2022

3. Ngành Y khoa (Gửi đào tạo tại Học viện Quân y – 7720101)

Năm 2022, trường Đại học An ninh Nhân dân đã công bố điểm chuẩn cho ngành Y khoa hệ đại học chính quy như sau:

Điểm chuẩn ngành Y khoa của trường Đại học An ninh Nhân dân năm 2022

Điểm chuẩn ĐH An Ninh Nhân Dân năm 2022

Đại học An Ninh Nhân Dân (mã trường ANS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân 2022 xét theo điểm thi

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 vào trường Đại học An ninh nhân dân, tra cứu điểm chuẩn được cập nhật dưới đây:

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân 2021

Đại học An Ninh Nhân Dân (mã trường ANS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm sàn đại học An Ninh Nhân Dân 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học An ninh nhân dân công bố điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2021, chi tiết thông tin được cập nhật trong bài dưới đây.

Điểm sàn trường đại học An Ninh Nhân Dân 2021

* Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có điều chỉnh so với quy định trong Đề án tuyển sinh năm 2021 của Trường (theo hướng dẫn của Bộ Công an)

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân 2021 xét theo phương thức 1:

Không có thí sinh trúng tuyển do không có hồ sơ đăng ký dự tuyển.

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân 2021 xét theo phương thức 2:

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân xét theo phương thức 2

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân 2020

Đại học An Ninh Nhân Dân (mã trường ANS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn đại học An Ninh Nhân Dân năm 2020 xét theo điểm thi

Thông tin điểm chuẩn chính thức của trường Đại học An ninh năm 2020 như sau:

1. Nghiệp vụ An ninh

a. Đối với Nam

– Tổ hợp A01: 19.54 điểm

 – Tổ hợp C03: 20.06 điểm

– Tổ hợp D01: 21.54 điểm

b. Đối với Nữ

– Tổ hợp A01: 25.29 điểm

– Tổ hợp C03: 26.06 điểm

– Tổ hợp D01: 25.21 điểm

2. Gửi đào tạo ngành Y

– Tổ hợp B00: 23.84 điểm

Điểm sàn đại học An Ninh Nhân Dân năm 2020

Trường Đại học An ninh Nhân dân công bố Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy tuyển mới năm 2020.

Mã ngành: 7860100 Nghiệp vụ an ninh – A01,C03,D01: 17.75 điểm

Mã ngành: 7720101 Gửi đào tọa tại Học viện Quân y – B00: 22.0 điểm

Bảng điểm sàn trường đại học An Ninh Nhân Dân năm 2020

Ngoài ra, các bạn tham khảo thêm các thông tin tuyển sinh của trường đại học An Ninh Nhân Dân năm 2020 sau đây:

Khu vực tuyển sinh

– Đông Nam Bộ: Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu

– Tây Nam Bộ: Thành phố Cần Thơ và các tỉnh Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

– Các bộ phận của đơn vị trực thuộc Bộ có địa bàn đóng quân ở các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

Phương thức tuyển sinh

– Trường Đại học An ninh nhân dân (ANND) sử dụng kết quả kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) năm 2020 do Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) tổ chức và kết quả học bạ THPT để xét tuyển.

– Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào Trường Đại học ANND phải đăng ký và tham dự kỳ thi THPT năm 2020 với các môn thi phù hợp theo tổ hợp quy định xét tuyển vào Trường Đại học ANND.

Chỉ tiêu tuyển sinh: 286 chỉ tiêu. Cụ thể:

– Đào tạo các chuyên ngành nghiệp vụ An ninh: 276 chỉ tiêu, như sau:

+ Đào tạo cho Bộ Công an: 265 chỉ tiêu (Trong đó có 27 chỉ tiêu nữ).

+ Đào tạo cho Bộ Quốc phòng: 11 chỉ tiêu (Bộ Quốc phòng xét tuyển riêng).

– Gửi đào tạo đại học ngành Y theo chỉ tiêu Bộ Công an: 10 chỉ tiêu (không tuyển nữ).

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN 2023

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN 2022

Nghiệp Vụ An Ninh
Mã Ngành: 7860100
Điểm chuẩn địa bàn 4
+Nam
Khối A00: 18.3
Khối A01: 17.91
Khối C03: 20.59
Khối D01: 18.29
+Nữ
Khối A00:  21.23
Khối A01:  23.3
Khối C03:  23.4
Khối D01: 23.79
Điểm chuẩn địa bàn 5
+Nam
Khối A00: 18.90
Khối A01: 19.87
Khối C03: 19.97
Khối D01: 21.07
+Nữ
Khối A00:  22.25
Khối A01:  22.82
Khối C03: 23.35
Khối D01: 23.38
Điểm chuẩn địa bàn 6:
+Nam
Khối A00: 14.69
Khối A01: 14.92
Khối C03: 18.81
Khối D01: 18.27
+Nữ
Khối A00: 19.65
Khối A01: 22.36
Khối C03: 22.09
Khối D01: 21.45
Điểm chuẩn địa bàn 7:
+Nam
Khối A00: 19.86
Khối A01: 20.26
Khối C03: 21.60
Khối D01: 20.87
+Nữ
Khối A00: 22.74
Khối A01: 24.35
Khối C03:  22.25
Khối D01: 24.41
Điểm chuẩn địa bàn 8:
+Nam
Khối A00: 15.98
Khối A01: 19.52
Khối C03: 19.87

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN 2021

Phương thức 1:

-Không có thí sinh trúng tuyển do không có hồ sơ đăng ký dự tuyển.

Phương thức 2:

Ghi chú: 

-Địa bàn 4 (các tỉnh/thành phố thuộc Nam Trung Bộ), gồm: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

-Địa bàn 5 (các tỉnh Tây Nguyên), gồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

-Địa bàn 6 (các tỉnh/thành phố thuộc Đông Nam Bộ), gồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh.

-Địa bàn 7 (các tỉnh/thành phố thuộc Tây Nam Bộ), gồm: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

-Địa bàn 8 (các đơn vị trực thuộc Bộ có địa bàn đóng quân ở phía Nam), gồm: A09, C01, C10, C11, K01, K02.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

 

Địa bàn cụ thể:

-Miền Bắc: Từ Huế trở ra.

-Miền Nam: từ Đà Nẵng trở vào.

-Địa bàn 1: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang,Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

-Địa bàn 2: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh.

-Địa Bàn 3: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế.

-Địa bàn 4: Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

-Địa bàn 5: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Lâm Đồng.

-Địa bàn 6: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh.

-Địa bàn 7: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

-Địa bàn 8: các đơn vị thuộc Bộ.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020 – Đại Học An Ninh Nhân Dân:

Tổ Hợp Môn Điểm Chuẩn Nam Điểm Chuẩn Nữ
A01 (Toán, Lý, Hóa) 19,54 25,29
C03 (Văn, Toán, Sử) 20,06 26,06
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) 21,54 25,21

Các Loại Giấy Tờ Cần Thiết Khi Làm Thủ Tục Nhập Học:

– Giấy báo nhập học của Đại học an ninh nhân dân.

– Giấy giới thiệu của Công an địa phương nơi thí sinh sơ tuyển

– Đơn xin vào ngành công an.

– Lý lịch tự khai có xác nhận của chính quyền địa phương ( xã, phường, thị trấn ).

– Bản thẩm tra lý lịch.

– Biên bản xét duyệt tuyển sinh.

– Giấy chứng nhận sơ tuyển.

– Giấy khai sinh, phiếu khám sức khỏe có kết luận đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Công an.

– Đối với cán bộ Công an và Chiến sĩ nghĩa vụ công an nhân dân phải mang theo hồ sơ gốc và Giấy xác nhận đơn vị công tác theo địa danh hành chính ( để xác định khu vực ưu tiên).

– Học bạ THPT bản chính, Bằng tốt nghiệp THPT bản chính hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời để kiểm tra và mỗi loại nộp 01 bản sao có công chứng để lưu hồ sơ.

– Giấy chứng nhận ưu tiên đối tượng bản chính (nếu có ).

– Hồ sơ giới thiệu sinh hoạt Đoàn ( nếu là Đoàn viên), hoặc hồ sơ và giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu là Đảng viên).

– Giấy chuyển hộ khẩu.

– Bản sao hộ khẩu có công chứng.

– Giấy thôi trả lương, sổ quân trang ( đối với cán bộ đi học).

Địa điểm nộp hồ sơ:

– Địa điểm: Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung nộp hồ sơ trực tiếp về Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao – Trường Đại học An ninh nhân dân – Km18, Xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh).

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

Trên đây là điểm chuẩn đại học an ninh nhân dân, hy vọng qua bài viết này diễn đàn tuyển sinh 24h đã giúp được các bạn có thể biết được kết quả của mình. Chúc các bạn thành công.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Mới Nhất.

PL.

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN 2023

Đang cập nhật…

Nghiệp vụ An ninh
Mã ngành: 7860100
Điểm chuẩn địa bàn 1:
 + Nam
Khối: A00: 19.03
Khối: A01: 19.62
Khối: C03: 20.53
Khối: D01: 20.33
+ Nữ 
Khối: A00: 23.88
Khối: A01: 25.66
Khối: C03: 24.92
Khối: D01: 25.30
Điểm chuẩn địa bàn 2:
+ Nam
Khối: A00: 21.61
Khối: A01: 22.39
Khối: C03: 21.84
Khối: D01: 21.89
+ Nữ
Khối: A00: 24.69
Khối: A01: 23.16
Khối: C03: 24.56
Khối: D01: 22.44
Điểm chuẩn địa bàn 3:   
 + Nam
Khối: A00: 20.06
Khối: A01: 20.92
Khối: C03: 21.63
Khối: D01: 20.96
+ Nữ
Khối: A00: 22.13
Khối: A01: 24.94
Khối: C03: 25.30
Khối: D01: 24.64
Điểm chuẩn địa bàn 8:
+ Nam
Khối: A00: 19.12
Khối: A01: 19.47
Khối: C03: 20.24
Khối D01: 18.32
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202
Điểm chuẩn Phía bắc
+ Nam:     
Khối A00: 21.84
Khối A01: 17.94
+ Nữ
Khối A00: 21.85
Khối A01: 23.26
Điểm chuẩn Phía Nam
+ Nam:
Khối A00: 18.89
Khối A01: 17.67
+ Nữ
Khối A00: 21.22
Khối A01: 22
Y khoa
Mã ngành: 7720101
Điểm chuẩn Phía bắc
+ Nam: 
Khối B00: 15.64
Điểm chuẩn Phía Nam
+ Nam:
 Khối B00: 15.1

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Ngành Nghiệp Vụ An Ninh
Thí sinh Nam
Địa bàn Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
Địa bàn 1 A00 26,2
A01 27,24
C03 26,66
D01 27,56
Địa bàn 2 A00 26,51
A01 26,73
C03 27,08
D01 26,49
Địa bàn 3 A00 26,15
A01 26,34
C03 27,2
D01 26,08
Địa bàn 8 A00 22,63
A01 21,96
C03 20,25
D01  
Thí sinh Nữ
Địa bàn 1 A00 27,81
A01 29,99
C03 28,55
D01 29,26
Địa bàn 2 A00 28,01
A01 29,84
C03 28,69
D01 29,3
Địa bàn 3 A00 26,09
A01 28,16
C03 28,41
D01 28,2
Địa bàn 8 A00  
A01  
C03  
D01  
Ngành An Toàn Thông Tin
Thí sinh nam
Khu vực Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
Phía Bắc A00 27,69
A01 26,55
Phía Nam A00 23,14
A01 24,86
Thí sinh Nữ
Phía Bắc A00 27,28
A01 29,39
Phía Nam A00 24,94
A01 26,8
Ngành Y Khoa
Khu vực Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
Phía Bắc B00 24,45
Phía Nam B00 23,05

Địa bàn cụ thể:

-Miền Bắc: Từ Huế trở ra.

-Miền Nam: từ Đà Nẵng trở vào.

-Địa bàn 1: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang,Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

-Địa bàn 2: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh.

-Địa Bàn 3: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế.

-Địa bàn 4: Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

-Địa bàn 5: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Lâm Đồng.

-Địa bàn 6: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh.

-Địa bàn 7: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

-Địa bàn 8: các đơn vị thuộc Bộ.

Điểm Sàn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2021:

– Tổ hợp A00, A01, C03, D01 của nhóm ngành nghiệp vụ an ninh và tổ hợp A00, A01 của ngành An toàn thông tin: 17,75 điểm.

– Tổ hợp B00 của ngành Y khoa (gửi đào tạo đại học ngành Y): 22,00 điểm.

Theo đó, mỗi môn trong từng tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 5,0 điểm (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số) trở lên.

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN 2020

– Năm 2020 trường Học Viện An Ninh Nhân Dân không tổ chức thi riêng mà sẽ tuyển sinh theo hình thức xét học bạ và kết quả tốt nghiệp THPT 2020.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT Học Viện An Ninh Nhân Dân

Ngành Nghiệp Vụ An Ninh

Tổ Hợp Môn Điểm chuẩn Nam Điểm Chuẩn Nữ
A01 21,54 27,7
C03 20,66 28,1
D01 21,78 28,18

Ngành An toàn Thông tin

Khu vực Tổ Hợp Môn Điểm chuẩn
Miền Bắc A00 28,03
  A01 23,46
Phía Nam A00 27,45
  A01 23,65
Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm chuẩn Nam
Gửi đào tạo ngành y B00 25,75

– Năm 2020 trường có 630 chỉ tiêu trong đó 173 chỉ tiêu cho nam Nam và 57 chỉ tiêu Nữ, năm 2019 trường có mức điểm chuẩn 19,79 đến 26,64.

Các Loại Giấy Tờ Cần Thiết Khi Làm Thủ Tục Nhập Học

– Giấy báo nhập học của Học viện an ninh nhân dân.

– Giấy giới thiệu của Công an địa phương nơi thí sinh sơ tuyển

– Đơn xin vào ngành công an.

– Lý lịch tự khai có xác nhận của chính quyền địa phương ( xã, phường, thị trấn ).

– Bản thẩm tra lý lịch.

– Biên bản xét duyệt tuyển sinh.

– Giấy chứng nhận sơ tuyển.

– Giấy khai sinh, phiếu khám sức khỏe có kết luận đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Công an.

– Đối với cán bộ Công an và Chiến sĩ nghĩa vụ công an nhân dân phải mang theo hồ sơ gốc và Giấy xác nhận đơn vị công tác theo địa danh hành chính ( để xác định khu vực ưu tiên).

– Học bạ THPT bản chính, Bằng tốt nghiệp THPT bản chính hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời để kiểm tra và mỗi loại nộp 01 bản sao có công chứng để lưu hồ sơ.

– Giấy chứng nhận ưu tiên đối tượng bản chính (nếu có ).

– Hồ sơ giới thiệu sinh hoạt Đoàn ( nếu là Đoàn viên), hoặc hồ sơ và giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu là Đảng viên).

– Giấy chuyển hộ khẩu.

– Bản sao hộ khẩu có công chứng.

– Giấy thôi trả lương, sổ quân trang ( đối với cán bộ đi học).

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân các em hãy sử dụng đối chiếu với kết quả điểm thi của mình để biết kết quả. Chúc các em thành công.

🚩Thông tin tuyển sinh Học Viện An Ninh Nhân Dân Mới Nhất.

PL.

Điểm Chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân 2022

Nghiệp Vụ An Ninh

Mã Ngành: 7860100

Điểm Chuẩn Các Địa Bàn Như Sau:

Địa bàn 4: Điểm chuẩn:

Khối A00: Nam: 18.3 , Nữ: 21.23

Khối A01: Nam: 17.91, Nữ: 23.3

Khối C03: Nam: 20.59, Nữ: 23.4

Khối D01: Nam: 18.29, Nữ: 23.79

Địa bàn 5: Điểm chuẩn:

Khối A00: Nam: 18.90 , Nữ: 22.25

Khối A01: Nam: 19.87, Nữ: 22.82

Khối C03: Nam: 19.97, Nữ: 23.35

Khối D01: Nam: 21.07, Nữ: 23.38

Địa bàn 6: Điểm chuẩn:

Khối A00: Nam: 14.69 , Nữ: 19.65

Khối A01: Nam: 14.92, Nữ: 22.36

Khối C03: Nam: 18.81, Nữ: 22.09

Khối D01: Nam: 18.27, Nữ: 21.45

Địa bàn 7: Điểm chuẩn:

Khối A00: Nam: 19.86 , Nữ: 22.74

Khối A01: Nam: 20.26, Nữ: 24.35

Khối C03: Nam: 21.60, Nữ: 22.25

Khối D01: Nam: 20.87, Nữ: 24.41

Địa bàn 8: Điểm chuẩn:

Khối A00: Nam: 15.98

Khối A01: Nam: 19.52

Khối C03: Nam: 19.87

Lời Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh của trường Đại học an ninh nhân dân như sau :

  • Đại Học An Ninh Nhân Dân Tuyển Sinh Mới Nhất
  • Học Phí Đại Học an ninh nhân dân

By: Minh Vũ

Ngoài những thông tin về chủ đề Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thông tin học phí khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân Điểm Chuẩn trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Thông tin sự kiện để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button