Cao đẳngĐại họcĐào tạo liên thôngThông tin tuyển sinh

Trường Đh Đông Á – Thông tin tuyển sinh đào tạo Đại học Cao đẳng

Trường Đh Đông Á đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Trường Đh Đông Á trong bài viết này nhé!

Video: #DMCS# Trong 300 ĐẠI HỌC hàng đầu châu Á không có 1 trường của VN

Bạn đang xem video #DMCS# Trong 300 ĐẠI HỌC hàng đầu châu Á không có 1 trường của VN mới nhất trong danh sách Thông tin tuyển sinh được cập nhật từ kênh Thời sự Việt Nam từ ngày 2017-03-20 với mô tả như dưới đây.

ĐCSVN đã làm lụn bại cả 1 Dân Tộc 4 ngàn năm Văn Hiến! Danh sách 300 trường đại học hàng đầu châu Á không có trường của VN

Một số thông tin dưới đây về Trường Đh Đông Á:

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đông Á
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Mã trường: DAD
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Q. Hải Châu – TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3519.929 – 0236.3519.991 – 0236.3531.332
  • Hotline: 0981.326.327
  • Website: /
  • Facebook: /so-do-cac-truong-dai-hoc-o-ha-noi-thong-tin-tuyen-sinh-dao-tao-dai-hoc-cao-dang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét theo kết quả thi TN THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT. 
  • Thời gian nhận hồ sơ: Từ 15/1/2022.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Xét tuyển theo Học bạ THPT:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường).
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

– Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi TN THPT:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022).

– Xét tuyển thẳng: TS thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  •  Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

– Xét tuyển theo học bạ THPT.

  • Xét điểm trung bình 3 năm.
  • Xét điểm trung bình 3 học kỳ.
  • Xét điểm trung bình 3 môn học lớp 12.
  • Xét điểm trung bình năm lớp 12.

– Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

– Xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Dựa vào kết quả học tập 3 năm (5 học kỳ).

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
    Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 19.5
    Các ngành khác ≥ 18.0.

+ Dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
    Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 19.5
    Các ngành khác ≥ 18.0.

+ Xét tuyển kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 24.0.
    Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 19.5
    Các ngành khác ≥ 18.0.

+ Dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12.

  • Ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược ≥ 8.0
  • Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng ≥ 6.5
  • Các ngành khác ≥ 6.0.

– Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT: Trường thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi.

– Xét tuyển thẳng: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT vào tất cả các ngành đào tạo của Trường.

6. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh 

TT Ngành đào tạo Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển theo KQ thi THPT 2022

I Nhóm ngành Sức khỏe  
1 Dược 7720201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

2 Điều dưỡng 7720301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

3 Dinh dưỡng 7720401

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

4 Hộ sinh * 7720302

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

5 Kỹ thuật phục hồi chức năng * 7720603

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

II Nhóm ngành sư phạm  
6 Giáo dục mầm non 7140201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
M06: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

7 Giáo dục tiểu học 7140202

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
M06: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

8 Tâm lý học 7310401

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

III Nhóm ngành kinh doanh – Quản lý  
9 Quản trị kinh doanh 7340101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

10 Marketing 7340115

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

11 Kinh doanh quốc tế 7340120

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

12 Thương mại điện tử 7340122

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

14 Kế toán 7340301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

15 Tài chính – ngân hàng 7340201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

16 Quản trị nhân lực 7340404

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

17 Quản trị văn phòng 7340406

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

18 Truyền thông đa phương tiện 7320104

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

IV Nhóm ngành Pháp luật  
19 Luật kinh tế 7380107

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

20 Luật 7380101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

V Nhóm ngành Ngôn ngữ và Văn hóa  
21 Ngôn ngữ Anh 7220201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

22 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

23 Ngôn ngữ Nhật 7220209

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

VI Nhóm ngành Du lịch – Khách sạn  
25 Quản trị khách sạn 7810201

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

26 Quản trị dv du lịch và lữ hành 7810103

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

27 Quản trị nhà hàng và dv ăn uống 7810202

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

VII Nhóm ngành Máy tính và CNTT  
28 Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo 7480112

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

29 Công nghệ thông tin 7480201

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

30 Kỹ thuật máy tính * 7480106

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

VIII Nhóm ngành Công nghệ – kỹ thuật  
31 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

32 Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử 7510301

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

33 CNKT Điều khiển và Tự động hóa 7510303

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

34 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 7510103

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

35 Công nghệ thực phẩm 7540101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

36 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101

A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

Tại sao chọn Đại học ĐÔNG Á

Lựa chọn trường học vô cùng quan trọng, là tiền đề cho sự phát triển của sinh viên trong việc học và định hướng nghề nghiệp tương lai.

6000 vị trí việc làm ở các doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước

Môi trường học tập năng động hiện đại, đầy đủ

Hơn 21 tỷ Học bổng mỗi năm

Học phí ổn định suốt khoá học

THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

THỜI GIAN XÉT TUYỂN

Nhận hồ sơ từ: 01/03/2022

Xét tuyển và nhập học:

Đợt 1: 02/8/2022 – 21/8/2022

Đợt 2: 23/8/2022 – 07/9/2022

Đợt 3: 8/9/2022 – 30/9/2022

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Xét tuyển theo học bạ THPT

Xét tuyển KQ Tốt nghiệp THPT

Xét tuyển thẳng

NGÀNH ĐÀO TẠO – HỆ CHÍNH QUY

Tại Đông Á với 6 nhóm ngành tương đương với 36 chuyên ngành đào tạo bài bản, cơ hội việc làm rộng mở với hàng ngàn các doanh nghiệp đối tác của chúng tôi.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Đại học Đông Á

Cơ sở 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh- Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường và 7 giảng đường lớn.

Khu tiện ích dành cho SV bao gồm: thư viện sách ngoài trời (công viên văn hóa đọc), thư viện điện tử, vườn trạng nguyên, khu tự học dành cho SV, khu cà phê – sách, khu liên hợp thể thao gồm sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân bóng rổ,…

Lịch sử hình thành và phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Ngôi trường được thành lập bắt đầu từ ý tưởng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho cộng đồng doanh nghiệp.

Suốt chặng đường xây dựng và phát triển, tập thể sư phạm Nhà trường luôn nỗ lực phấn đấu xây dựng Nhà trường với sứ mạng “Đầu tư kiến thức phát triển năng lực cá nhân, chuyên môn nghề nghiệp để tạo dựng con đường thành công và đóng góp vào sự phát triển cộng đồng xã hội” phù hợp và gắn kết với chiến lược phát triển kinh tế-xã hội của thành phố Đà Nẵng, khu vực miền Trung–Tây Nguyên và cả nước và là kim chỉ nam xuyên suốt trong toàn bộ các hoạt động của Thầy và Trò Nhà trường.

Phương châm hoạt động của trường là: “thành công của học trò là hạnh phúc của người thầy, thành công của doanh nghiệp là hạnh phúc của nhà trường”.

Thông tin chung

  • Tên trường: Đại học Đông Á Đà Nẵng (tên tiếng Anh: Dong A University)
  • Địa chỉ: số 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: /
  • Facebook: /daihocdonga/
  • Mã tuyển sinh: DAD
  • Email tuyển sinh: tuyensinh@donga.edu.vn 
  • Số điện thoại tuyển sinh: (0236) 3519 929

Giới thiệu trường Đại học Đông Á Đà Nẵng

Lịch sử phát triển

Ngày 21/5/2009, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định 644/QĐ-TTg về việc thành lập trường Đại học Đông Á. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có đầy đủ chuyên môn nghiệp vụ, cung ứng cho khu vực miền Trung nói riêng và cả nước nói chung.

Mục tiêu phát triển

Phấn đấu xây dựng trường Đại học Đông Á trở thành trường đạt chất lượng quốc tế, là cơ sở giáo dục đại học có uy tín về đào tạo trên cả nước, đảm bảo nghiên cứu và chuyển giao công nghệ, đóng góp hiệu quả vào sự phát triển quốc gia và khu vực.

Đội ngũ cán bộ

Trường có đội ngũ cán bộ là các tiến sĩ , thạc sĩ, giảng viên vững vàng kinh nghiệm, đầy đủ phẩm chất đạo đức để giảng dạy. Đây cũng là lực lượng cán bộ khoa học có trình độ cao và nhiều kinh nghiệm trong các lĩnh vực khoa học, ngôn ngữ, kỹ thuật, kinh tế và quản trị kinh doanh.

Cơ sở vật chất

Cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy, học tập và nghiên cứu của trường đang ngày càng được hoàn thiện. Hiện nay, trường có các khu giảng đường với hơn 140 phòng học, hệ thống điều hòa máy lạnh phục vụ công tác học tập chung. Bên cạnh đó, trường cũng xây dựng hệ thống phòng thực hành, phòng thí nghiệm, đáp ứng mọi điều kiện để sinh viên học tập tốt. Ngoài ra, trường đầu tư khu tiện ích dành cho sinh viên bao gồm: thư viện sách ngoài trời, thư viện điện tử, khu tự học dành, khu cà phê – sách, khu liên hợp thể thao như sân bóng đá, sân bóng chuyền…

Từ khóa người dùng tìm kiếm liên quan đến chủ đề Trường Đh Đông Á

Danh sách 300 trường đại học hàng đầu châu Á không có trường của VN

Ngoài những thông tin về chủ đề Trường Đh Đông Á này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thông tin học phí khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Trường Đh Đông Á trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Thông tin sự kiện để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button