Cao đẳngĐại họcĐào tạo liên thôngThông tin tuyển sinh

Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022 – Thông tin tuyển sinh đào tạo Đại học Cao đẳng

Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022 đang là thông tin được nhiều người quan tâm tìm hiểu để lựa chọn theo học sau nhiều đợt giãn cách kéo dài do dịch. Website BzHome sẽ giới thiệu cho bạn những thông tin mới nhất chính xác nhất về Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022 trong bài viết này nhé!

Video: Đại học Quy Nhơn tuyển sinh | khối ngành sư phạm năm 2022 from YouTube · Duration: 2 minutes 57 seconds

Bạn đang xem video Đại học Quy Nhơn tuyển sinh | khối ngành sư phạm năm 2022 from YouTube · Duration: 2 minutes 57 seconds mới nhất trong danh sách Thông tin tuyển sinh được cập nhật từ kênh Tuyển sinh Đại học Quy Nhơn từ ngày 7 months ago với mô tả như dưới đây.

Một số thông tin dưới đây về Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022:

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Vừa học vừa làm
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn
  • Điện thoại: (0256) 384 6156
  • Email: tuvantuyensinh@qnu.edu.vn
  • Trang web: /
  • Fanpage: /du-hoc-duc-nen-hoc-nganh-gi-thong-tin-tuyen-sinh-dao-tao-dai-hoc-cao-dang/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 của trường Đại học Quy Nhơn cập nhật ngày 27/1/2022)

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành học trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, C19, D01
  • Ngành Kế toán (CLC) (dự kiến)
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Quy Nhơn năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00: Toán, Lý, Hóa
  • Khối A01: Toán, Lý, Anh
  • Khối A02: Toán, Lý , Sinh
  • Khối B00: Toán, Hóa, Sinh
  • Khối B03: Toán, Sinh, Văn
  • Khối B08: Toán, Sinh, Anh
  • Khối C00: Văn, Sử, Địa
  • Khối C02: Văn, Toán, Hóa
  • Khối C04: Văn, Toán, Địa lí
  • Khối C19: Văn, Lịch sử, GDCD
  • Khối D01: Văn, Toán, Anh
  • Khối D07: Toán, Hóa, Anh
  • Khối D12: Văn, Hóa, Anh
  • Khối D14: Văn, Sử, Anh
  • Khối D15: Văn, Địa, Anh
  • Khối K01: Toán, Tin, Anh
  • Khối M00: Văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát
  • Khối T00: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T02: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T03: Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT
  • Khối T05: Văn, GDCD, Năng khiếu TDTT

3/ Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 2: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu: 40%

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Quy Nhơn và của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm TB 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0
  • Các ngành sư phạm:

+) Học sinh giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.0

+) Tổng điểm TB 3 môn xét tuyển >= 24.0 (trừ các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục chính trị, Sư phạm Lịch sử Địa lý, SP Khoa học tự nhiên >= 21.0)

  • Ngành Giáo dục thể chất:

+) Học sinh khá lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5

+) Tổng điểm TB 3 môn xét tuyển >= 18.0

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi các trường THPT chuyên trên toàn quốc.

Ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG cấp tỉnh.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, tư duy

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TPHCM và kết quả thi đánh giá tư duy của các trường đại học khác.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Quy Nhơn.

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: dqn@moet.edu.vn – dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: /
  • Facebook: /du-hoc-duc-nen-hoc-nganh-gi-thong-tin-tuyen-sinh-dao-tao-dai-hoc-cao-dang/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

– Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Đối với phương thức xét học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

– Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

– Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại /li>
  • Bản sao Học bạ Trung học phổ thông;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: 40% chỉ tiêu.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập, học bạ THPT: 40% chỉ tiêu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy của các đại học quốc gia và các trường đại học khác: 20% chỉ tiêu.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia: tính trong chỉ tiêu phương thức 1.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Phương thức 1: Các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT; các ngành còn lại được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

– Phương thức 2:

+ Các ngành ngoài sư phạm tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18.0 trở lên.

+ Các ngành sư phạm:

  • Học sinh giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 24 điểm trở lên, trừ các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Khoa học tự nhiên từ 21 điểm trở lên.
  • Riêng ngành Giáo dục Thể chất: học sinh khá lớp 12 hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18 điểm trở lên. Các trường hợp khác thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

– Phương thức 3: Tùy thuộc vào kết quả kỳ thi của các trường.

6. Học phí

  • Các ngành ngoài sư phạm theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ từ 6 – 7 triệu đồng/học kỳ.
  • Các ngành sư phạm sẽ được miễn học phívà được nhận hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng.
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kế toán: Trường sẽ thông báo chu tiết sau.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển  
Giáo dục chính trị 7140205 C00, D01, C19 x
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 x
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 x
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01 x
Quản lý Giáo dục 7140114 A00, C00, D01, A01 x
Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15 ,
Sư phạm Hoá học 7140212 A00, D07, B00 ,
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 ,
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 ,
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, A02 ,
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 ,
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D07 ,
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 x
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 ,
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 x
Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20 x
Kế toán 7340301 A00, D01, A01 ,
Kiểm toán 7340302 A00, D01, A01 v
Luật 7380101 C00, D01, C19, A00 v

Quản trị kinh doanh

(QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; Logistics và QTCCU; Thương mại QT)

7340101 A00, D01, A01 ,

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính – Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ)

7340201 A00, D01, A01 v

Hoá học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, Hóa học ứng dụng)

7440112 A00 D07 B00 D12  

Khoa học vật liệu

(Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122 A00, A01, B00, D07 v

CN kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ – Hóa dầu)

7510401 A00, C02, B00, D07 c
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, K01, D07 c

Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính)

7480201 A00, A01, D01, K01 c

Kỹ thuật điện

(2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201 A00, A01, D07, K01 c

KT điện tử – viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử – viễn thông)

7520207 A00, A01, K01, D07  s
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, K01 v
Nông học 7620109 B00, B03, B04, C08 g

Toán ứng dụng

7460112 A00, A01, D07, D90 v
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 n
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, K01, D07  n
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14 fd

Đông phương học

(Nhật Bản học; Trung Quốc học)

7310608 C00, C19, D14, D15 ycf

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển)

7310101 A00, D01, A01 f
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D15 ,fc

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103 A00, B00, C04, D01 dh
Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, C19, A00 ,f
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C04 h
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14 ff
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 sx
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, C00, D01, C19 d

Văn học

(chuyên ngành Báo chí)

7229030 C00, D14, D15, C19 d

Việt Nam học

(Văn hóa – Du lịch)

7310630 C00, D01, D15, C19 jf
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D15 c
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 v
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dự kiến) 7510605 A00, A01, D01 x
Trí tuệ nhân tạo (Dự kiến) 7480107 A00, A01, D07, D90 x
Khoa học dữ liệu (Dự kiến) 7460108 A00, A01, D07, D90 x

Môn chính (nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

  • Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: môn chính là môn Tiếng Anh
  • Ngành Giáo dục thể chất: môn chính là môn Năng khiếu GDTC
  • Ngành Toán ứng dụng: môn chính là môn Toán.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quy Nhơn

Ngoài những thông tin về chủ đề Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022 này bạn có thể xem thêm nhiều bài viết liên quan đến Thông tin học phí khác tại đây nhé.

Vậy là chúng tôi đã cập nhật những thông tin hot nhất, được đánh giá cao nhất về Xét Học Bạ Trường Đại Học Quy Nhơn 2022 trong thời gian qua, hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Hãy thường xuyên truy cập chuyên mục Thông tin sự kiện để update thêm nhé! Hãy like, share, comment bên dưới để chúng tôi biết được bạn đang cần gì nhé!

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button